한글

피읖

p

Nghe phát âm

aspirated 'p' (stronger than ㅂ)

Thứ tự nét

PHỤ ÂM

Xem từng nét vẽ theo thứ tự chuẩn Hàn Quốc.

Cách viết

4 nét

  1. 1Nét ngang trên →
  2. 2Nét dọc trái ↓
  3. 3Nét dọc phải ↓
  4. 4Nét ngang dưới →

Từ ví dụ

포도

Luyện tập offline

Nhận sách bài tập in

Tập 1 · Phụ âm

Sắp ra mắt