한글

티읕

t

Nghe phát âm

aspirated 't' (stronger than ㄷ)

Thứ tự nét

PHỤ ÂM

Xem từng nét vẽ theo thứ tự chuẩn Hàn Quốc.

Cách viết

4 nét

  1. 1Nét ngang trên →
  2. 2Nét ngang giữa →
  3. 3Nét dọc trái ↓
  4. 4Nét ngang dưới →

Từ ví dụ

토끼탁자

Luyện tập offline

Nhận sách bài tập in

Tập 1 · Phụ âm

Sắp ra mắt